国际
quốc tế
- guójìHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 國際quốc tế例: 这是一个国际会议。 – Đây là một hội nghị quốc tế.
17
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
国
guó
quốc
nước; quốc gia
囗 vây quanh + 玉
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 玉 | yù ngọc | ngọc | 玉米 yùmǐ · ngô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宝 | bǎo bảo | báu vật, của quý Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 宀 mái nhà | 宝宝 bǎobao · em bé; bé cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 四 | sì tứ | bốn Bộ kiện trong: 玉 ≠ 儿 | 四周 sìzhōu · xung quanh, bốn phía | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Bộ kiện trong: 玉 ≠ 冬 | 地图 dìtú · bản đồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Bộ kiện trong: 玉 ≠ 大 | 因为 yīnwèi · vì | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 园 | yuán viên | vườn; công viên Bộ kiện trong: 玉 ≠ 元 | 公园 gōngyuán · công viên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Bộ kiện trong: 玉 ≠ 韦 | 范围 fànwéi · phạm vi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn Bộ kiện trong: 玉 ≠ 才 | 团结 tuánjié · đoàn kết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 困 | kùn khốn | buồn ngủ Bộ kiện trong: 玉 ≠ 木 | 困难 kùnnan · khó khăn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 固 | gù cố | cố định Bộ kiện trong: 玉 ≠ 古 | 固定 gùdìng · cố định | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圆 | yuán viên | hình tròn Bộ kiện trong: 玉 ≠ 员 | 圆满 yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 圈 | quān quyên | vòng Bộ kiện trong: 玉 ≠ 卷 | 圈套 quāntào · bẫy; cạm bẫy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 国际
际
jì
tế
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 示
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 示 | shì thị | biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 二 hai | 表示 biǎoshì · biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 标 | biāo tiêu | đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ | 标题 biāotí · tiêu đề, đầu đề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 国际
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 国籍 | guójí quốc tịch | quốc tịch | HSK5 |