零花钱
linh hoa tiền
- línghuāqiánHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 零花錢tiền tiêu vặt例: 妈妈每个月给我一百元零花钱。 – Mỗi tháng mẹ cho tôi một trăm tệ tiền tiêu vặt.
19
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
零
líng
linh
không (số 0)
雨 mưa, thời tiết + 令
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冷 | lěng lãnh | lạnh Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 冫 băng, lạnh | 寒冷 hánlěng · lạnh giá, rét buốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 领 | lǐng lĩnh | lĩnh, nhận; dẫn Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 页 đầu | 本领 běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 令 | lìng lệnh | khiến, làm cho; ra lệnh Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 亽 | 命令 mìnglìng · mệnh lệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 铃 | líng linh | chuông Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 钅 kim loại | 铃声 língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怜 | lián liên | đáng thương Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怜 kělián · đáng thương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邻 | lín lân | hàng xóm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邻居 línjū · hàng xóm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 龄 | líng linh | tuổi tác Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 齿 răng | 年龄 niánlíng · tuổi tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 聆 | líng linh | lắng nghe (trang trọng) Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 耳 tai | 聆听 língtīng · lắng nghe (trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拎 | līn linh | xách Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 拎 līn · xách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岭 | lǐng lĩnh | dãy núi; núi non Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 山 núi | 山岭 shānlǐng · dãy núi; núi non | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 零花钱
花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 零花钱
钱
qián
tiền
tiền
钅 kim loại + 戋
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 路线 lùxiàn · tuyến đường, lộ trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浅 | qiǎn thiển | nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 浅显 qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 残 | cán tàn | tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 歹 xấu, chết | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 零花钱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.