背包
bối bao
- bēibāoHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từba lô例: 他背着一个大背包去旅行了。 – Anh ấy đeo một chiếc ba lô lớn đi du lịch.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
背
bèi
bối
học thuộc lòng; đọc thuộc
月 trăng; thịt, cơ thể + 北
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 北 | běi bắc | phía bắc; bắc | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 背包
包
bāo
bao
túi, bao
勹 bọc lại + 巳
5 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 饱 | bǎo bão | no Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 饣 ăn uống | 饱和 bǎohé · bão hòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 导 | dǎo đạo | đạo diễn Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 寸 tấc, tay | 导演 dǎoyǎn · đạo diễn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抱 | bào bão | ôm Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 扌 tay, động tác tay | 抱怨 bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泡 | pào phao | ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 氵 nước | 灯泡 dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炮 | pào pháo | pháo (súng pháo); pháo nổ Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 火 lửa | 鞭炮 biānpào · pháo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胞 | bāo bào | đồng bào; anh chị em ruột Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 同胞 tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雹 | báo bạc | mưa đá; hạt mưa đá Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 雨 mưa, thời tiết | 冰雹 bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刨 | páo bào | đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 刂 dao, cắt | 刨 páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袍 | páo bào | sườn xám Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 衤 áo quần | 旗袍 qípáo · sườn xám | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祀 | sì tự | tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祭祀 jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 背包
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.