免费
miễn phí
- miǎnfèiHSK4 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phồn thể 免費miễn phí例: 这家博物馆是免费的。 – Viện bảo tàng này miễn phí vào cửa.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
免
miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挽 | wǎn vãn | khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu | 挽回 wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兔 | tù thố | thỏ | 兔子 tùzi · con thỏ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 免费
费
fèi
phí
tốn, hao; phí
贝 tiền, của cải + 弗
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 佛 | fó phật | Phật; Phật giáo Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 仿佛 fǎngfú · dường như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沸 | fèi phí | sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 沸腾 fèiténg · sôi (chất lỏng); sôi sục (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 免费
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.