HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

登机

đăng cơ
  1. dēngjīHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 登機
    lên máy bay
    例: 请各位乘客带好登机牌,准备登机。 – Mời quý khách mang theo thẻ lên máy bay, chuẩn bị lên máy bay.
14
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

登
dēng
đăng
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
癶 gạt ngược + 豆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
短duǎn
đoản
ngắn
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 矢 mũi tên
短信
duǎnxìn · tin nhắn
Đồng thanh bàng
同声旁
豆dòu
đậu
đậu phụ豆腐
dòufu · đậu phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
橙chéng
chanh
quả cam
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 木 cây, gỗ
橙子
chéngzi · quả cam
Đồng thanh bàng
同声旁
逗dòu
đậu
trêu
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 辶 đi, di chuyển
逗留
dòuliú · lưu lại; dừng lại (ít lâu)
Đồng thanh bàng
同声旁
澄chéng
trừng
làm rõ; (chất lỏng) trong vắt
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 氵 nước
澄清
chéngqīng · làm rõ; (chất lỏng) trong vắt
Đồng thanh bàng
同声旁
瞪dèng
trừng
trợn mắt; lườm; trừng
Hình bàng: 癶 gạt ngược ≠ 目 mắt
目瞪口呆
mùdèng-kǒudāi · trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 登机
机
jī
cơ
木 cây, gỗ + 几
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
虎hǔ
hổ
con hổ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虍 vằn hổ
老虎
lǎohǔ · con hổ
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 登机

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

登记dēngjì
đăng ký
đăng kýHSK4
等级děngjí
đẳng cấp
cấp bậc, đẳng cấpHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác