HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

瘦

sấu
  1. shòuHSK3 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ
    gầy
    例: 我觉得他越来越瘦了。 – Tôi thấy anh ấy ngày càng gầy đi.
18
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

瘦
shòu
sấu
gầy
疒 bệnh + 叟
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
搜sōu
sưu
tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 扌 tay, động tác tay
搜索
sōusuǒ · tìm kiếm
Đồng thanh bàng
同声旁
嫂sǎo
tẩu
chị dâu
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 女 phụ nữ
嫂子
sǎozi · chị dâu
Đồng thanh bàng
同声旁
艘sōu
sưu
chiếc (lượng từ cho tàu thuyền)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 舟 thuyền
艘
sōu · chiếc (lượng từ cho tàu thuyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
病bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 丙
病人
bìngrén · người bệnh; bệnh nhân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疼téng
đằng
đau
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 冬
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 甬
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 了
疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 风
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
症zhèng
chứng
triệu chứng
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 正
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 矢
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 皮
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痴chī
si
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Bộ kiện trong: 叟 ≠ 知
痴呆
chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 瘦

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

受shòu
thụ
nhận, được; chịu, bịHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

手shǒu
thủ
tayHSK1
收shōu
thu
nhậnHSK2
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)HSK4
首shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầuHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác