HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

矮

ải
  1. ǎiHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ
    thấp, lùn
    例: 他比我矮。 – Anh ấy thấp hơn tôi.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

矮
ǎi
ải
thấp, lùn
矢 mũi tên + 委
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
委wěi
ủy
ủy thác, nhờ
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 女 phụ nữ
委托
wěituō · ủy thác, nhờ
Đồng thanh bàng
同声旁
萎wěi
uỷ
khô héo; héo úa
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 艹 cỏ, cây
枯萎
kūwěi · khô héo; héo úa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 矮

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

爱ài
ái
yêuHSK1
挨ái
ai
chịu đựng, bịHSK6
哎āi
ai
thán từ, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nhắc nhởHSK7-9
癌ái
ai
ung thư; khối u ác tínhHSK7-9
唉ài
ai
thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác