安全
an toàn
- ānquánHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từ / danh từan toàn例: 这个地方很安全。 – Nơi này rất an toàn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
安
ān
an
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
宀 mái nhà + 女
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 要 | yào yếu | muốn, cần Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 覀 che đậy | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 按 | àn án | ấn, bấm; theo, dựa theo Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 按照 ànzhào · dựa vào, theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 案 | àn án | đáp án Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 答案 dá'àn · đáp án | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 而 mà, và | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 安全
全
quán
toàn
toàn bộ; đều, hết
人 người + 王
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诠 | quán thuyên | diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) Hình bàng: 人 người ≠ 讠 lời nói | 诠释 quánshì · diễn giải; thể hiện (vai diễn, ý nghĩa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拴 | shuān thuyên | buộc; cột Hình bàng: 人 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拴 shuān · buộc; cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栓 | shuān xuyên | huyết khối; cục máu đông Hình bàng: 人 người ≠ 木 cây, gỗ | 血栓 xuèshuān · huyết khối; cục máu đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 安全
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.