HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

照

chiếu
  1. zhàoHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / giới từ
    chiếu, soi; chụp (ảnh); theo, dựa theo
    例: 你照着这个样子再写一遍。 – Bạn viết lại một lần theo mẫu này.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

照

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 照

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

罩zhào
tráo
chụp, phủ, trùm lên; cái chụp, cái lồngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

找zhǎo
tảo
tìmHSK1
着zháo
tróc
chạm, bén; (bổ ngữ) được, trúngHSK4
招zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây raHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác