糖
đường
- tángHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từkẹo, đường例: 我不喜欢吃糖。 – Tôi không thích ăn kẹo.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
糖
táng
đường
kẹo, đường
米 gạo + 唐
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唐 | táng đường | hoang đường; vô lý; lố bịch | 荒唐 huāngtáng · hoang đường; vô lý; lố bịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 塘 | táng đường | ao hồ Hình bàng: 米 gạo ≠ 土 đất | 池塘 chítáng · ao hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 糖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 堂 | táng đường | tiết (học); (N) sảnh, gian nhà lớn | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.