HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

酒

tửu
  1. jiǔHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    rượu; đồ uống có cồn
    例: 我们应该买三瓶酒的。 – Lẽ ra chúng ta nên mua ba chai rượu.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

酒
jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồn
酉 rượu + 氵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
洒sǎ
sái
rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi潇洒
xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ
Chữ hình cận
形近字
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 酒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

九jiǔ
cửu
chínHSK1
久jiǔ
cửu
lâuHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

就jiù
tựu
thì, ngayHSK1
旧jiù
cựu
cũHSK3
救jiù
cứu
cứuHSK3
揪jiū
thu
túm; nắm chặt; kéoHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác