HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

词典

từ điển
  1. cídiǎnHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 詞典
    từ điển
    例: 这个字我不认识,查一下词典吧。 – Chữ này tôi không biết, tra từ điển xem nào.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

词
cí
từ
từ; lời (bài hát)
讠 lời nói + 司
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
司sī
ty
công ty公司
gōngsī · công ty
Đồng thanh bàng
同声旁
伺cì
tứ
hầu hạ; chăm sóc; phục vụ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người
伺候
cìhou · hầu hạ; chăm sóc; phục vụ
Đồng thanh bàng
同声旁
饲sì
tự
thức ăn chăn nuôi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 饣 ăn uống
饲料
sìliào · thức ăn chăn nuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 词典
典
diǎn
điển
八 tám, chia + 曲
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
腆tiǎn
thiển
bẽn lẽn; e thẹn
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腼腆
miǎntiǎn · bẽn lẽn; e thẹn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 词典

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

辞典cídiǎn
từ điển
từ điểnHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác