必须
tất tu
- bìxūHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 必須phải, cần phải例: 你必须按时到。 – Bạn phải đến đúng giờ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
必
bì
tất
ắt, nhất định; phải
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 丿
5 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秘 | mì bí | bí mật Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa | 秘密 mìmì · bí mật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泌 | mì bí | tiết ra; bài tiết Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 分泌 fēnmì · tiết ra; bài tiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 必须
须
xū
tu
cần phải; phải
页 đầu + 彡
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 衫 | shān sam | áo sơ mi Hình bàng: 页 đầu ≠ 衤 áo quần | 衬衫 chènshān · áo sơ mi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 必须
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 必需 | bìxū tất tu | cần thiết, thiết yếu | HSK5 |