HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

必须

tất tu
  1. bìxūHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 必須
    phải, cần phải
    例: 你必须按时到。 – Bạn phải đến đúng giờ.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

必
bì
tất
ắt, nhất định; phải
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 丿
5 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秘mì
bí
bí mật
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 禾 lúa
秘密
mìmì · bí mật
Đồng thanh bàng
同声旁
泌mì
bí
tiết ra; bài tiết
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước
分泌
fēnmì · tiết ra; bài tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 必须
须
xū
tu
cần phải; phải
页 đầu + 彡
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
衫shān
sam
áo sơ mi
Hình bàng: 页 đầu ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 必须

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

必需bìxū
tất tu
cần thiết, thiết yếuHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác