船
thuyền
- chuánHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từthuyền例: 他坐在船上。 – Anh ấy ngồi trên thuyền.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
船
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 船
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.