尝
thường
- chángHSK3 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 嚐nếm thử例: 这是我第一次做的菜,你尝尝味道怎么样。 – Đây là món đầu tiên tôi nấu, bạn nếm thử xem vị thế nào.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尝
cháng
thường
nếm thử
龸 + 云
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 偿 | cháng thường | bồi thường; bù đắp Hình bàng: 龸 ≠ 亻 người | 补偿 bǔcháng · bồi thường; bù đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 尝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.