HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

极

cực
  1. jíHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 極
    cực kỳ
    例: 这个菜的味道好极了。 – Món này ngon tuyệt.
5
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

极
jí
cực
cực kỳ
木 cây, gỗ + 及
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
级jí
cấp
cấp; bậc; trình độ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi
高级
gāojí · cao cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
及jí
cập
và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới及时
jíshí · kịp thời
Đồng thanh bàng
同声旁
吸xī
hấp
hít; hút; hấp thụ
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn
呼吸
hūxī · hít thở
Đồng thanh bàng
同声旁
圾jī
cấp
rác, rác thải
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất
垃圾
lājī · rác, rác thải
Đồng thanh bàng
同声旁
汲jí
cấp
hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
汲取
jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 极

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

级jí
cấp
cấp; bậc; trình độHSK2
急jí
cấp
vội; gấp; sốt ruộtHSK2
集jí
tập
tập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiênHSK6
及jí
cập
và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tớiHSK7-9
即jí
tức
tức là; chính là; ngay (lập tức)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (15)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

暨jì
kỵ
và; cùng (văn viết, trang trọng); đếnHSK7-9
几jǐ
kỷ
mấyHSK1
记jì
ký
ghi; ghi nhớHSK1
鸡jī
kê
gàHSK2
系jì
hệ
buộc, thắtHSK4
季jì
quý
mùa; mùa vụHSK4
既jì
kí
vừa… (vừa…); đã… (thì…)HSK4
寄jì
ký
gửiHSK4
挤jǐ
tễ
chen, chen chúc; chật chội, đông nghịtHSK5
积jī
tích
tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tíchHSK7-9
计jì
kế
tính; tính toán; kế, mưu kếHSK7-9
忌jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghétHSK7-9
剂jì
tễ
thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc)HSK7-9
继jì
kế
tiếp theo; nối tiếp; kế tụcHSK7-9
祭jì
tế
cúng; tế; cúng tếHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác