怎么办
chẩm ma biện
- zěnme bànHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)phồn thể 怎麼辦làm sao bây giờ; phải làm thế nào例: 我的钥匙丢了,怎么办? – Tôi mất chìa khóa rồi, làm sao bây giờ?
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
怎
zěn
chẩm
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 乍
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 作 | zuò tác | làm; viết, sáng tác; coi như Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炸 | zhà tạc | nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa | 爆炸 bàozhà · nổ; phát nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 怎么办
么
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 怎么办
办
bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
力 sức + 八
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 苏 | sū tô | phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây | 复苏 fùsū · phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胁 | xié hiếp | uy hiếp Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 威胁 wēixié · uy hiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 为 | wéi vi | vì | 成为 chéngwéi · trở thành | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 怎么办
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.