HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

牛

ngưu
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    niúHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
    例: 草地上有几头牛在吃草。 – Trên bãi cỏ có mấy con bò đang ăn cỏ.
  2. 2.
    niúHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tính từ
    giỏi, đỉnh (khẩu ngữ); ngạo
    例: 他一个人就做完了这么多事,真牛! – Một mình anh ấy làm xong ngần ấy việc, đỉnh thật!
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

牛
niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
告gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết告诉
gàosu · nói cho, thông báo
Đồng thanh bàng
同声旁
先xiān
tiên
trước; trước tiên先生
xiānsheng · ông, ngài
Đồng thanh bàng
同声旁
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)条件
tiáojiàn · điều kiện
Đồng thanh bàng
同声旁
午wǔ
ngọ
buổi sáng上午
shàngwǔ · buổi sáng
Chữ hình cận
形近字
👀 午 / 牛: 牛: nét sổ xuyên lên trên (cái sừng trâu). 午: không xuyên.
Trong từ 牛

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

扭niǔ
nữu
vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éoHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác