HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

辆

lượng
  1. liàngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 輛
    chiếc (xe)
    例: 他有一辆新车。 – Anh ấy có một chiếc xe mới.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

辆
liàng
lượng
chiếc (xe)
车 xe + 两
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
两liǎng
lưỡng
hai (khi đếm số lượng)两边
liǎngbiān · hai bên
Đồng thanh bàng
同声旁
俩liǎ
lưỡng
hai người
Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người
俩
liǎ · hai người
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辆

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặcHSK6
亮liàng
lượng
sángHSK2

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

两liǎng
lưỡng
hai (khi đếm số lượng)HSK1
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnhHSK2
量liáng
lượng
đo lườngHSK4
良liáng
lương
tốt; lành; (văn) rấtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác