辆
lượng
- liàngHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 輛chiếc (xe)例: 他有一辆新车。 – Anh ấy có một chiếc xe mới.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辆
liàng
lượng
chiếc (xe)
车 xe + 两
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俩 | liǎ lưỡng | hai người Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 俩 liǎ · hai người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.