HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

晚会

vãn hội
  1. wǎnhuìHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 晚會
    dạ hội; buổi liên hoan tối
    例: 新年晚会上,大家又唱又跳。 – Ở buổi liên hoan năm mới, mọi người vừa hát vừa nhảy.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

晚
wǎn
vãn
muộn; trễ
日 mặt trời, thời gian + 免
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
免miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn避免
bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa
Đồng thanh bàng
同声旁
勉miǎn
miễn
khích lệ; động viên
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 力 sức
勉励
miǎnlì · khích lệ; động viên
Đồng thanh bàng
同声旁
挽wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay
挽回
wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 晚会
会
huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
人 người + 云
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
动dòng
động
động; cử động; di chuyển
Hình bàng: 人 người ≠ 力 sức
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
云yún
vân
mây
Hình bàng: 人 người ≠ 二 hai
多云
duōyún · nhiều mây (thời tiết)
Đồng thanh bàng
同声旁
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Hình bàng: 人 người ≠ 辶 đi, di chuyển
运动
yùndòng · vận động
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Hình bàng: 人 người ≠ 尸 thân người, nhà
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Đồng thanh bàng
同声旁
绘huì
hội
hội họa; vẽ tranh
Hình bàng: 人 người ≠ 纟 tơ, sợi
绘画
huìhuà · hội họa; vẽ tranh
Đồng thanh bàng
同声旁
耘yún
vân
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Hình bàng: 人 người ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thần
Hình bàng: 人 người ≠ 鬼 ma quỷ
灵魂
línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi
Đồng thanh bàng
同声旁
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
Hình bàng: 人 người ≠ 土 đất
论坛
lùntán · diễn đàn
Đồng thanh bàng
同声旁
酝yùn
uấn
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Hình bàng: 人 người ≠ 酉 rượu
酝酿
yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 晚会

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

挽回wǎnhuí
vãn hồi
cứu vãn; vãn hồiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác