电
điện
- diànHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 電điện例: 家里没电了。 – Nhà mất điện rồi.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
电
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 电
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 点 | diǎn điểm | giờ (trong thời gian) | HSK1 |