小区
tiểu khu
- xiǎoqūHSK3 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 小區khu dân cư; khu chung cư例: 小区安全吗?夜晚有照明设施吗? – Khu dân cư có an toàn không? Buổi tối có hệ thống chiếu sáng không?
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
小
xiǎo
tiểu
nhỏ
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 当 | dāng đương | làm | 当时 dāngshí · lúc đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小区
区
qū
khu
khu, khu vực; quận
匚 cái hộp + 乂
4 nét · kết cấu bao trái · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 欧 | ōu âu | châu Âu Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欧洲 Ōuzhōu · châu Âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岖 | qū khu | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抠 | kōu khu | móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 扌 tay, động tác tay | 抠 kōu · móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殴 | ōu ẩu | đánh đập; hành hung Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 殳 binh khí | 殴打 ōudǎ · đánh đập; hành hung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呕 | ǒu ẩu | nôn; nôn mửa Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呕吐 ǒutù · nôn; nôn mửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驱 | qū khu | dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 马 ngựa | 驱动 qūdòng · dẫn động; thúc đẩy; trình điều khiển (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躯 | qū khu | thân hình; thân thể Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 身 thân thể | 身躯 shēnqū · thân hình; thân thể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枢 | shū xu | đầu mối; trung tâm then chốt Hình bàng: 匚 cái hộp ≠ 木 cây, gỗ | 枢纽 shūniǔ · đầu mối; trung tâm then chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 小区
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 小曲 | xiǎoqǔ tiểu khúc | điệu hát dân gian; bài hát ngắn | HSK7-9 |