HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

容易

dung dị
  1. róngyìHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từ
    dễ dàng
    例: 这个问题很容易解决。 – Vấn đề này rất dễ giải quyết.
14
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

容
róng
dung
宀 mái nhà + 谷
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
俗sú
tục
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người
风俗
fēngsú · phong tục
Đồng thanh bàng
同声旁
谷gǔ
cốc
thung lũng山谷
shāngǔ · thung lũng
Đồng thanh bàng
同声旁
欲yù
dục
cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 欠 há miệng, thiếu
食欲
shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
裕yù
dụ
dồi dào; dư dả
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衤 áo quần
充裕
chōngyù · dồi dào; dư dả
Đồng thanh bàng
同声旁
浴yù
dục
tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước
沐浴
mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Đồng thanh bàng
同声旁
溶róng
dung
hòa tan
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước
溶解
róngjiě · hòa tan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 容易
易
yì
dịch
日 mặt trời, thời gian + 勿
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
物wù
vật
động vật
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 牛 trâu bò
动物
dòngwù · động vật
Đồng thanh bàng
同声旁
忽hū
hốt
bỗng nhiên
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忽然
hūrán · bỗng nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
勿wù
vật
đừng勿
wù · đừng
Đồng thanh bàng
同声旁
吻wěn
vẫn
hôn
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn
吻合
wěnhé · trùng khớp; ăn khớp
Đồng thanh bàng
同声旁
锡xī
tích
thiếc
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 钅 kim loại
锡纸
xīzhǐ · giấy bạc (nhôm); giấy thiếc
Đồng thanh bàng
同声旁
赐cì
tứ
ban; ban cho; (kính) ân huệ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 贝 tiền, của cải
赐教
cìjiào · (kính ngữ) chỉ giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
惕tì
thích
cảnh giác; đề phòng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 忄 tim, tình cảm
警惕
jǐngtì · cảnh giác; đề phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
剔tī
dịch
loại bỏ; gạt bỏ
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 刂 dao, cắt
剔除
tīchú · loại bỏ; gạt bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 容易

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

谷物gǔwù
cốc vật
ngũ cốcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác