得到
đắc đáo
- dédàoHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)được; nhận được; đạt được例: 他得到了老师的帮助。 – Cậu ấy nhận được sự giúp đỡ của thầy giáo.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
得
dé
đắc
được; đạt được; nhận được
彳 bước đi + 㝵
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 碍 | ài ngại | cản trở; trở ngại Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 石 đá | 阻碍 zǔ'ài · cản trở; trở ngại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 得到
到
dào
đáo
đến
刂 dao, cắt + 至
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 室 | shì thất | phòng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 宀 mái nhà | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倒 | dǎo đảo | đổ, ngã Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | 至今 zhìjīn · đến nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 尸 thân người, nhà | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窒 | zhì trất | ngạt thở; nghẹt thở, bức bối Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 穴 hang, lỗ | 窒息 zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 得到
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.