HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

聊

liêu
  1. liáoHSK3 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    tán gẫu; trò chuyện
    例: 有空来我家坐坐,我们好好聊聊。 – Rảnh thì đến nhà tôi chơi, chúng ta trò chuyện cho thỏa.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

聊
liáo
liêu
tán gẫu; trò chuyện
耳 tai + 卯
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
留liú
lưu
lưu lại, ở lại
Hình bàng: 耳 tai ≠ 田 ruộng
留下
liúxia · ở lại; để lại
Đồng thanh bàng
同声旁
贸mào
mậu
thương mại
Hình bàng: 耳 tai ≠ 贝 tiền, của cải
贸易
màoyì · thương mại
Đồng thanh bàng
同声旁
柳liǔ
liễu
cây liễu
Hình bàng: 耳 tai ≠ 木 cây, gỗ
柳树
liǔshù · cây liễu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 聊

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

了liǎo
liễu
xong, hết; hiểu rõ; (V得了/V不了) có thể/không thểHSK3
料liào
liệu
đoán trước; liệu trướcHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác