HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

脚

cước
  1. jiǎoHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 腳
    chân
    例: 我的脚很疼。 – Chân tôi đau lắm.
1
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

脚
jiǎo
cước
chân
月 trăng; thịt, cơ thể + 却
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
却què
khước
lại, nhưng
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 卩 đốt tre
却是
què shì · lại là; nhưng lại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 脚

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

角jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừngHSK2
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắnHSK7-9
搅jiǎo
giảo
khuấy; trộn; quấy rầyHSK7-9
缴jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

教jiāo
giáo
dạyHSK1
叫jiào
giao
gọi, tên gọiHSK1
交jiāo
giao
giaoHSK2
较jiào
giảo
khá, tương đối; so vớiHSK3
觉jiào
giác
giấc ngủHSK6
浇jiāo
giao
tưới nướcHSK7-9
焦jiāo
tiêu
cháy; khét; sốt ruộtHSK7-9
嚼jiáo
tước
nhaiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác