耳朵
nhĩ đóa
- ěrduoHSK3 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từtai例: 外面太冷了,他的耳朵冻得通红。 – Ngoài trời lạnh quá, tai anh ấy lạnh cóng đỏ ửng.
12
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
耳
ěr
nhĩ
6 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耳朵
朵
duǒ
đóa
bông
木 cây, gỗ + 几
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 机 | jī cơ | máy bay Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 木 cây, gỗ | 飞机 fēijī · máy bay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肌 | jī cơ | cơ bắp Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肌肉 jīròu · cơ bắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 躲 | duǒ đóa | trốn, núp; tránh Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 身 thân thể | 躲避 duǒbì · tránh; né tránh; lẩn tránh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讥 | jī cơ | chế giễu; cười nhạo Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 讠 lời nói | 讥笑 jīxiào · chế giễu; cười nhạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饥 | jī cơ | đói; nạn đói Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống | 饥饿 jī'è · đói; nạn đói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耳朵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 耳机 | ěrjī nhĩ cơ | tai nghe | HSK4 |