HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

男生

nam sinh
  1. nánshēngHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từ
    nam sinh; bạn nam
    例: 我们班男生比女生多。 – Lớp chúng tôi bạn nam nhiều hơn bạn nữ.
15
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

男
nán
nam
nam; con trai
田 ruộng + 力
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 辶 đi, di chuyển
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Đồng thanh bàng
同声旁
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 厂 sườn núi, xưởng
经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 穴 hang, lỗ
穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 幺 nhỏ bé
幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
甥shēng
sanh
cháu trai (con của chị em gái)
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 生 sống
外甥
wàishēng · cháu trai (con của chị em gái)
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 大 to lớn
夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 虍 vằn hổ
俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
舅jiù
cựu
cậu (em mẹ)
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 臼
舅舅
jiùjiu · cậu (em mẹ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 男生
生
shēng
sinh
sinh; đẻ; mọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
星xīng
tinh
tuần星期
xīngqī · tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
姓xìng
tính
họ姓名
xìngmíng · họ tên
Đồng thanh bàng
同声旁
性xìng
tính
tính (hậu tố chỉ tính chất)个性
gèxìng · cá tính
Đồng thanh bàng
同声旁
胜shèng
thắng
thắng, chiến thắng胜利
shènglì · thắng lợi
Đồng thanh bàng
同声旁
牲shēng
sinh
hy sinh牺牲
xīshēng · hy sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 男生

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

男性nánxìng
nam tính
nam giới, phái namHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác