凉快
lương khoái
- liángkuaiHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 涼快mát mẻ例: 今天很凉快。 – Hôm nay trời rất mát mẻ.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凉
liáng
lương
mát; nguội; lạnh
冫 băng, lạnh + 京
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 京 | jīng kinh | Bắc Kinh | 北京 Běijīng · Bắc Kinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惊 | jīng kinh | kinh ngạc; giật mình; làm kinh động Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 忄 tim, tình cảm | 吃惊 chījīng · ngạc nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晾 | liàng lượng | phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晾 liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谅 | liàng lượng | tha thứ Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 讠 lời nói | 原谅 yuánliàng · tha thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲸 | jīng kình | cá voi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 鱼 cá | 鲸 jīng · cá voi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掠 | lüè lược | cướp đoạt; cướp bóc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 掠夺 lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 凉快
快
kuài
khoái
nhanh
忄 tim, tình cảm + 夬
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 块 | kuài khối | miếng, đồng (tiền) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất | 一块儿 yīkuàir · cùng nhau; cùng một chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筷 | kuài khoái | đũa Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ ⺮ tre | 筷子 kuàizi · đũa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缺 | quē khuyết | thiếu; vắng (mặt) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 缶 đồ sành | 缺点 quēdiǎn · khuyết điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 决 | jué quyết | kiên quyết Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh | 坚决 jiānjué · kiên quyết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抉 | jué quyết | lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 抉择 juézé · lựa chọn; quyết định (việc hệ trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诀 | jué quyết | vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 诀别 juébié · vĩnh biệt; từ biệt (khó gặp lại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 凉快
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.