汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
979 từ · HSK3
◀
Trang 1 / 20
▶
冰激凌
bīngjīlíng
băng kích lăng
HSK3
danh từ
Ăn uống
kem (lạnh)
天气太热了,我们去买冰激凌吧。
– Trời nóng quá, chúng ta đi mua kem đi.
🔊
›
勺子
sháozi
thược tử
HSK3
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
cái thìa; cái muôi
请给我一把勺子,我要喝汤。
– Cho tôi một cái thìa, tôi muốn ăn canh.
🔊
›
数学
shùxué
số học
HSK3
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
toán học; môn toán
他喜欢数学,但我不喜欢。
– Anh ấy thích môn toán, nhưng tôi thì không.
🔊
›
检票
jiǎnpiào
kiểm phiếu
HSK3
động từ
Giao thông & Du lịch
soát vé; kiểm tra vé
火车快开了,大家排队检票吧。
– Tàu sắp chạy rồi, mọi người xếp hàng soát vé đi.
🔊
›
电子书
diànzǐshū
điện tử thư
HSK3
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
sách điện tử
我现在常常在手机上看电子书。
– Bây giờ tôi thường đọc sách điện tử trên điện thoại.
🔊
›
红绿灯
hónglǜdēng
hồng lục đăng
HSK3
danh từ
Giao thông & Du lịch
đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
过马路的时候要看红绿灯。
– Khi qua đường phải nhìn đèn giao thông.
🔊
›
爱心
àixīn
ái tâm
HSK3
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
lòng tốt, tấm lòng yêu thương, tình yêu thương
她有一颗善良的爱心。
– Cô ấy có một tấm lòng yêu thương nhân hậu.
🔊
›
安排
ānpái
an bài
HSK3
động từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
sắp xếp
我已经安排好了行程。
– Tôi đã sắp xếp xong lịch trình rồi.
🔊
›
安装
ānzhuāng
an trang
HSK3
động từ
Công nghệ & Truyền thông
lắp đặt, cài đặt
我们正在安装新软件。
– Chúng tôi đang cài đặt phần mềm mới.
🔊
›
按
àn
án
HSK3
động từ / giới từ
Hư từ & Ngữ pháp
ấn, bấm; theo, dựa theo
你按我说的做就行了。
– Bạn cứ làm theo lời tôi nói là được.
🔊
›
按照
ànzhào
án chiếu
HSK3
giới từ
Hư từ & Ngữ pháp
dựa vào, theo
请按照说明操作。
– Hãy thao tác theo hướng dẫn.
🔊
›
把
bǎ
bả
HSK3
giới từ
Hư từ & Ngữ pháp
đem, lấy (giới từ)
把书给我。
– Đưa quyển sách cho tôi.
🔊
›
把
bǎ
bả
HSK3
lượng từ
Số lượng & Đo lường
cái, chiếc (lượng từ cho vật có tay cầm); nắm
我刚买了一把新雨伞。
– Tôi vừa mua một chiếc ô mới.
🔊
›
把握
bǎwò
bả ác
HSK3
động từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
我们要把握机会。
– Chúng ta phải nắm bắt cơ hội.
🔊
›
白
bái
bạch
HSK3
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
uổng công, không được gì; không mất tiền
我白跑了一趟,他不在家。
– Tôi đi một chuyến uổng công, anh ấy không có nhà.
🔊
›
白菜
báicài
bạch thái
HSK3
danh từ
Ăn uống
cải thảo
冬天的白菜又便宜又好吃。
– Cải thảo mùa đông vừa rẻ vừa ngon.
🔊
›
班级
bānjí
ban cấp
HSK3
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
lớp, lớp học
新的班级怎么样?
– Lớp mới thế nào?
🔊
›
搬
bān
ban
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
chuyển, dời
他搬家到北京了。
– Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh rồi.
🔊
›
搬家
bānjiā
ban gia
HSK3
Hoạt động & Đời sống
chuyển nhà, dọn nhà
我们下个月要搬家了。
– Tháng sau chúng tôi sẽ chuyển nhà.
🔊
›
板
bǎn
bản
HSK3
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
tấm, ván; bảng
这块木板太薄了,不能坐。
– Tấm ván gỗ này mỏng quá, không ngồi được.
🔊
›
办理
bànlǐ
biện lý
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
làm (thủ tục), xử lý
我需要办理签证。
– Tôi cần làm thủ tục xin thị thực.
🔊
›
保
bǎo
bảo
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
giữ, bảo vệ; đảm bảo
只要你听我的,我保你没问题。
– Chỉ cần bạn nghe tôi, tôi đảm bảo bạn sẽ không sao.
🔊
›
保安
bǎo'ān
bảo an
HSK3
danh từ
Công việc & Kinh tế
bảo vệ (nhân viên an ninh)
门口的保安很热情。
– Anh bảo vệ ở cổng rất nhiệt tình.
🔊
›
保持
bǎochí
bảo trì
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
duy trì, giữ
请保持安静。
– Xin hãy giữ trật tự.
🔊
›
保存
bǎocún
bảo tồn
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
lưu giữ, bảo quản; lưu (tệp)
写完以后别忘了保存文件。
– Viết xong đừng quên lưu tệp lại.
🔊
›
保护
bǎohù
bảo hộ
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
che chở, bảo vệ
我们要保护环境。
– Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
🔊
›
保留
bǎoliú
bảo lưu
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
bảo lưu, giữ lại
我们应该保留传统文化。
– Chúng ta nên giữ gìn văn hóa truyền thống.
🔊
›
保险
bǎoxiǎn
bảo hiểm
HSK3
tính từ / danh từ
Công việc & Kinh tế
bảo hiểm
你有健康保险吗?
– Bạn có bảo hiểm y tế không?
🔊
›
保证
bǎozhèng
bảo chứng
HSK3
động từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
đảm bảo, cam đoan
我保证完成任务。
– Tôi cam đoan sẽ hoàn thành nhiệm vụ.
🔊
›
报
bào
báo
HSK3
danh từ
Công nghệ & Truyền thông
báo, tờ báo
爷爷每天早上都要看报。
– Sáng nào ông nội cũng đọc báo.
🔊
›
报到
bàodào
báo đáo
HSK3
Hoạt động & Đời sống
điểm danh, báo cáo sự có mặt
新员工需要先报到。
– Nhân viên mới cần đến trình diện trước.
🔊
›
报道
bàodào
báo đạo
HSK3
động từ / danh từ
Công nghệ & Truyền thông
đưa tin, bản tin, tường thuật
新闻报道说明天会下大雨。
– Bản tin nói ngày mai sẽ mưa to.
🔊
›
报告
bàogào
báo cáo
HSK3
động từ / danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
báo cáo
他在会议上做了一个报告。
– Anh ấy đã trình bày một bản báo cáo trong cuộc họp.
🔊
›
背
bēi
bối
HSK3
động từ
Hoạt động & Đời sống
học thuộc, cõng, vác, mang trên lưng
他背着一个大包。
– Anh ấy đang đeo một chiếc túi lớn trên lưng.
🔊
›
北部
běibù
bắc bộ
HSK3
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
phía bắc, miền bắc
中国北部的冬天很冷。
– Mùa đông ở miền bắc Trung Quốc rất lạnh.
🔊
›
背
bèi
bối
HSK3
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
lưng; mặt sau
她背痛了好多年了。
– Cô ấy bị đau lưng nhiều năm rồi.
🔊
›
背后
bèihòu
bối hậu
HSK3
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
phía sau, đằng sau; sau lưng
房子背后有一条小河。
– Phía sau ngôi nhà có một con sông nhỏ.
🔊
›
被
bèi
bị
HSK3
giới từ
Hư từ & Ngữ pháp
bị, được (giới từ bị động)
他被老师表扬了。
– Anh ấy được thầy giáo khen.
🔊
›
被子
bèizi
bị tử
HSK3
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
chăn, mền
天冷了,要盖好被子。
– Trời lạnh rồi, phải đắp chăn cho kỹ.
🔊
›
本来
běnlái
bổn lai
HSK3
tính từ / phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
vốn có
本来我不想去的。
– Vốn dĩ tôi không muốn đi.
🔊
›
本领
běnlǐng
bản lãnh
HSK3
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
他有很多本领。
– Anh ấy có rất nhiều tài năng.
🔊
›
本事
běnshi
bản sự
HSK3
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
bản lĩnh; tài cán, khả năng
他真有本事,一个人就把问题解决了。
– Anh ấy thật có bản lĩnh, một mình đã giải quyết xong vấn đề.
🔊
›
比较
bǐjiào
tỷ giảo
HSK3
phó từ / động từ
Hư từ & Ngữ pháp
khá, tương đối
她比较高。
– Cô ấy khá cao.
🔊
›
比例
bǐlì
tỉ lệ
HSK3
danh từ
Số lượng & Đo lường
tỉ lệ
图中的比例很重要。
– Tỉ lệ trong hình rất quan trọng.
🔊
›
比赛
bǐsài
tỷ tái
HSK3
động từ / danh từ
Giải trí & Thể thao
cuộc thi, thi đấu
他们在参加比赛。
– Họ đang tham gia thi đấu.
🔊
›
必然
bìrán
tất nhiên
HSK3
tính từ
Tính chất & Mô tả
tất yếu, chắc chắn xảy ra
这是一个必然的结果。
– Đây là một kết quả tất yếu.
🔊
›
必要
bìyào
tất yếu
HSK3
tính từ / danh từ
Tính chất & Mô tả
cần thiết, cần, thiết yếu
这是一个必要的步骤。
– Đây là một bước cần thiết.
🔊
›
变化
biànhuà
biến hóa
HSK3
động từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
thay đổi
这里的天气变化很大。
– Thời tiết ở đây thay đổi rất thất thường.
🔊
›
变为
biànwéi
biến vi
HSK3
Hoạt động & Đời sống
biến thành, trở thành
水到了零度以下就会变为冰。
– Nước xuống dưới không độ sẽ biến thành băng.
🔊
›
标题
biāotí
tiêu đề
HSK3
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
tiêu đề, đầu đề
这篇文章的标题很有意思。
– Tiêu đề của bài viết này rất thú vị.
🔊
›
◀
Trang 1 / 20
▶