HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

花园

hoa viên
  1. huāyuánHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 花園
    vườn hoa
    例: 我们在花园里玩。 – Chúng tôi chơi trong vườn hoa.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
货huò
hóa
hàng, hàng hóa
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải
百货
bǎihuò · hàng bách hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
讹é
ngoa
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
靴xuē
ngoa
ủng; giày bốt (cổ cao)
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc
靴子
xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 花园
园
yuán
viên
vườn; công viên
囗 vây quanh + 元
7 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK2
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 二 hai
单元
dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 王 ngọc, đá quý
玩儿
wánr · chơi; đi chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
远yuǎn
viễn
xa
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辶 đi, di chuyển
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 元 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 元 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 元 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 元 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 元 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 元 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 元 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 花园

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác