宾馆
tân quán
- bīnguǎnHSK3 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 賓館khách sạn例: 宾馆的房间很干净。 – Phòng khách sạn rất sạch sẽ.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宾
bīn
tân
宀 mái nhà + 兵
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 兵 | bīng binh | lính, binh lính | 士兵 shìbīng · binh sĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滨 | bīn tân | ven biển; giáp biển Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước | 滨海 bīn hǎi · ven biển; giáp biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缤 | bīn tân | rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 缤纷 bīnfēn · rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宾馆
馆
guǎn
quán
饣 ăn uống + 官
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 管 | guǎn quản | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ ⺮ tre | 管理 guǎnlǐ · quản lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 官 | guān quan | quan Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 宀 mái nhà | 法官 fǎguān · thẩm phán, quan tòa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 宾馆
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.