HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

地图

địa đồ
  1. dìtúHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 地圖
    bản đồ
    例: 你有这座城市的地图吗? – Bạn có bản đồ của thành phố này không?
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

地
dì
địa
trợ từ của động từ
土 đất + 也
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
也yě
dã
cũng也许
yěxǔ · có lẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
他tā
tha
anh ấy, ông ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người
他们
tāmen · họ; bọn họ
Đồng thanh bàng
同声旁
她tā
tha
cô ấy, bà ấy
Hình bàng: 土 đất ≠ 女 phụ nữ
她们
tāmen · các cô ấy; họ (nữ)
Đồng thanh bàng
同声旁
池chí
trì
ao; hồ; bể (nước)
Hình bàng: 土 đất ≠ 氵 nước
池子
chízi · ao, bể
Đồng thanh bàng
同声旁
驰chí
trì
phi nhanh; lao vun vút
Hình bàng: 土 đất ≠ 马 ngựa
奔驰
bēnchí · phi nhanh; lao vun vút
Đồng thanh bàng
同声旁
弛chí
thỉ
lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Hình bàng: 土 đất ≠ 弓 cái cung
松弛
sōngchí · lỏng lẻo, chùng; chảy xệ; (kỷ luật) lơi lỏng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 地图
图
tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
囗 vây quanh + 冬
8 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK1
Dễ nhầm với 14 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冬dōng
đông
mùa đông
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 夂 bước chậm
冬天
dōngtiān · mùa đông
Đồng thanh bàng
同声旁
疼téng
đằng
đau
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 疒 bệnh
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Đồng thanh bàng
同声旁
终zhōng
chung
từ đầu đến cuối
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 纟 tơ, sợi
始终
shǐzhōng · từ đầu đến cuối
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圆yuán
viên
hình tròn
Bộ kiện trong: 冬 ≠ 员
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 地图

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác