夫妻
phu thê
- fūqīHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từvợ chồng例: 这对夫妻结婚二十年了,从来没吵过架。 – Cặp vợ chồng này cưới nhau hai mươi năm rồi, chưa từng cãi nhau.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
夫
fu
phu
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 规 | guī quy | qui định | 规定 guīdìng · qui định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肤 | fū phu | da | 皮肤 pífū · da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 天 | tiān thiên | ngày; trời | 白天 báitiān · ban ngày | Chữ hình cận 形近字 |
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 夫妻
妻
qī
thê
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凄 | qī thê | thê lương; hiu quạnh; buồn thảm | 凄凉 qīliáng · thê lương; hiu quạnh; buồn thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夫妻
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.