勺子
thược tử
- sháoziHSK3 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từcái thìa; cái muôi例: 请给我一把勺子,我要喝汤。 – Cho tôi một cái thìa, tôi muốn ăn canh.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
勺
sháo
thược
cái thìa; cái muôi
勹 bọc lại + 丶
3 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 的 | de đích | của (thuộc tính) Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 白 trắng | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 约 | yuē ước | hẹn, rủ; khoảng, chừng Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 纟 tơ, sợi | 大约 dàyuē · khoảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酌 | zhuó chước | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 酉 rượu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豹 | bào báo | con báo Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 豸 | 豹 bào · con báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钓 | diào điếu | câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 钅 kim loại | 钓鱼 diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灼 | zhuó chước | nóng bỏng; nóng rát Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 火 lửa | 灼热 zhuórè · nóng bỏng; nóng rát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 勺子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 勺子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.