HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

音乐

âm nhạc
  1. yīnyuèHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 音樂
    âm nhạc
    例: 我喜欢听音乐。 – Tôi thích nghe nhạc.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

音
yīn
âm
立 đứng + 日
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
意yì
ý
cố ý
Hình bàng: 立 đứng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
故意
gùyì · cố ý
Đồng thanh bàng
同声旁
暗àn
ám
tối, âm u, không sáng
Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian
暗示
ànshì · ám hiệu, gợi ý
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 音乐
乐
lè
lạc
vui, vui mừng; buồn cười
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烁shuò
thước
lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở闪烁
shǎnshuò · lấp lánh; nhấp nháy; (lời nói) úp mở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 音乐

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

隐约yǐnyuē
ẩn ước
thấp thoáng; mơ hồ, lờ mờHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác