冰激凌
băng kích lăng
- bīngjīlíngHSK3 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từkem (lạnh)例: 天气太热了,我们去买冰激凌吧。 – Trời nóng quá, chúng ta đi mua kem đi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冰
bīng
băng
băng, nước đá
冫 băng, lạnh + 水
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 水 | shuǐ thuỷ | nước | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 尸 thân người, nhà | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冰激凌
激
jī
kích
氵 nước + 敫
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 邀 | yāo yêu | mời; mời đến (văn viết) Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 邀请 yāoqǐng · mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缴 | jiǎo kiểu | nộp; giao nộp; thu (vũ khí) Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 缴费 jiǎofèi · nộp phí; đóng tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冰激凌
凌
líng
lăng
冫 băng, lạnh + 夌
kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棱 | léng lăng | góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 木 cây, gỗ | 棱角 léngjiǎo · góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陵 | líng lăng | đồi; vùng đồi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 丘陵 qiūlíng · đồi; vùng đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冰激凌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.