太阳
thái dương
- tàiyángHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 太陽mặt trời例: 太阳出来了。 – Mặt trời mọc rồi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
太
tài
thái
quá
大 to lớn + 丶
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 态 | tài thái | thái độ Hình bàng: 大 to lớn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 态度 tàidù · thái độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汰 | tài thải | đào thải; loại (khỏi cuộc thi) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước | 淘汰 táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 太阳
阳
yáng
dương
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 日
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 太阳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.