HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

搬

ban
  1. bānHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ
    chuyển, dời
    例: 他搬家到北京了。 – Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh rồi.
1
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

搬
bān
ban
chuyển, dời
扌 tay, động tác tay + 般
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
般bān
ban
thông thường
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
一般
yībān · thông thường
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搬

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

班bān
ban
lớp, ca (làm việc)HSK1
扳bān
ban
vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

绊bàn
bán
vấp; vướng; ngángHSK7-9
半bàn
bán
một nửaHSK1
办bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)HSK2
板bǎn
bản
tấm, ván; bảngHSK3
版bǎn
bản
bản, phiên bản; trang (báo)HSK5
扮bàn
bạn
hóa trang; đóng vai; giả làmHSK7-9
伴bàn
bạn
bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theoHSK7-9
拌bàn
bạn
trộn (thức ăn)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác