接
tiếp
- jiēHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từnhận, tiếp例: 请接电话。 – Bạn nghe điện thoại đi.
0
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 接
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 节 | jié tiết | tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn | HSK2 |
| 借 | jiè tá | mượn | HSK2 |
| 戒 | jiè giới | cai (thuốc, rượu, nghiện) | HSK5 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) | HSK5 |
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | HSK6 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn | HSK6 |
| 饥饿 | jī'è cơ ngạ | đói; nạn đói | HSK7-9 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn | HSK7-9 |
| 截 | jié tiệt | cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ) | HSK7-9 |