HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

双

song
  1. shuāngHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)lượng từ / tính từphồn thể 雙
    đôi
    例: 我买了一双鞋。 – Tôi đã mua một đôi giày.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

双
shuāng
song
đôi
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
轰hōng
oanh
nổ ầm; đuổi đi; (tượng thanh) ầm轰动
hōngdòng · gây chấn động; làm xôn xao
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 双

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

霜shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

爽shuǎng
sảng
sảng khoái; dễ chịu; thẳng thắnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác