骑
kỵ
- qíHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từphồn thể 騎cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)例: 我喜欢骑自行车。 – Tôi thích đi xe đạp.
6
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
骑
qí
kỵ
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy)
马 ngựa + 奇
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 椅 | yǐ ỷ | ghế Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ | 椅子 yǐzi · ghế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奇 | qí kỳ | hiếu kỳ Hình bàng: 马 ngựa ≠ 大 to lớn | 好奇 hàoqí · hiếu kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寄 | jì ký | gửi Hình bàng: 马 ngựa ≠ 宀 mái nhà | 邮寄 yóujì · gửi qua bưu điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 崎 | qí khi | gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân Hình bàng: 马 ngựa ≠ 山 núi | 崎岖 qíqū · gập ghềnh; khúc khuỷu; (bóng) gian truân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畸 | jī ky | dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc Hình bàng: 马 ngựa ≠ 田 ruộng | 畸形 jīxíng · dị dạng; méo mó; (bóng) phát triển lệch lạc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 倚 | yǐ ỷ | dựa, tựa; ỷ vào, cậy Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người | 倚 yǐ · dựa, tựa; ỷ vào, cậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 骑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.