HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

阿姨

a di
  1. āyíHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    dì, cô
    例: 阿姨非常喜欢我们。 – Cô ấy rất quý chúng tôi.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

阿
ā
a
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 可
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
啊a
a
a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn
啊
a · a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
Đồng thanh bàng
同声旁
何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
奇qí
kỳ
hiếu kỳ
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 大 to lớn
好奇
hàoqí · hiếu kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
呵hē
ha
ồ; à (thán từ ngạc nhiên); hà hơi
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn
呵护
hēhù · nâng niu; chăm chút; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
坷kě
khả
gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
坎坷
kǎnkě · gập ghềnh; (đời) lận đận, gian truân
Đồng thanh bàng
同声旁
苛kē
hà
khắt khe; hà khắc
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
苛刻
kēkè · khắt khe; hà khắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阿姨
姨
yí
di
dì (chị em gái của mẹ); cô, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi)
女 phụ nữ + 夷
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
夷yí
di
chuyển nguy thành an; thoát hiểm
Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 大 to lớn
化险为夷
huàxiǎnwéiyí · chuyển nguy thành an; thoát hiểm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 阿姨

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác