HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

园

viên
  1. yuánHSK3 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 園
    vườn; công viên
    例: 我们周末去植物园看花吧。 – Cuối tuần chúng mình đi vườn bách thảo ngắm hoa nhé.
16
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

园
yuán
viên
vườn; công viên
囗 vây quanh + 元
7 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK2
Dễ nhầm với 16 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 二 hai
单元
dānyuán · đơn nguyên, cụm, bài học
Đồng thanh bàng
同声旁
玩wán
ngoạn
chơi; đi chơi; vui chơi
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 王 ngọc, đá quý
玩儿
wánr · chơi; đi chơi
Đồng thanh bàng
同声旁
远yuǎn
viễn
xa
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辶 đi, di chuyển
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
完wán
hoàn
xong, hoàn thành
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 宀 mái nhà
完成
wánchéng · hoàn thành
Đồng thanh bàng
同声旁
顽wán
ngoan
nghịch ngợm; tinh nghịch
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 页 đầu
顽皮
wánpí · nghịch ngợm; tinh nghịch
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 元 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 元 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 元 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 元 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 元 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 元 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 元 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 园

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

元yuán
nguyên
Đồng (đơn vị tiền tệ)HSK1
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)HSK3
圆yuán
viên
hình trònHSK4
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đâyHSK6

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

远yuǎn
viễn
xaHSK1
院yuàn
viện
sân; viện (bệnh viện, học viện…)HSK2
怨yuàn
oán
trách, oánHSK5
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốnHSK5
冤yuān
oan
oan; nỗi oan; thiệt, uổngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác