月亮
nguyệt lượng
- yuèliangHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từmặt trăng例: 今天晚上的月亮很圆。 – Trăng đêm nay rất tròn.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
月
yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 明 | míng minh | hiểu rõ | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 月亮
亮
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 月亮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 明亮 | míngliàng minh lượng | sáng sủa, sáng | HSK5 |