HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

月亮

nguyệt lượng
  1. yuèliangHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ
    mặt trăng
    例: 今天晚上的月亮很圆。 – Trăng đêm nay rất tròn.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

月
yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
明míng
minh
hiểu rõ明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mây阴天
yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây
Đồng thanh bàng
同声旁
骨gǔ
cốt
xương骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
豚tún
đồn
cá heo海豚
hǎitún · cá heo
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 月亮
亮

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 月亮

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

明亮míngliàng
minh lượng
sáng sủa, sángHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác