HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

先

tiên
  1. xiānHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)phó từ
    trước; trước tiên
    例: 我们先吃饭,然后再走。 – Chúng ta ăn cơm trước, sau đó hãy đi.
6
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

先
xiān
tiên
trước; trước tiên
儿 người + 牛
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
牛niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh牛奶
niúnǎi · sữa bò
Đồng thanh bàng
同声旁
告gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
Hình bàng: 儿 người ≠ 口 miệng, nói, ăn
告诉
gàosu · nói cho, thông báo
Đồng thanh bàng
同声旁
洗xǐ
tẩy
rửa
Hình bàng: 儿 người ≠ 氵 nước
洗手间
xǐshǒujiān · nhà vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)
Hình bàng: 儿 người ≠ 亻 người
条件
tiáojiàn · điều kiện
Đồng thanh bàng
同声旁
选xuǎn
tuyển
chọn; lựa; bầu
Hình bàng: 儿 người ≠ 辶 đi, di chuyển
选手
xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
宪xiàn
hiến
hiến pháp
Hình bàng: 儿 người ≠ 宀 mái nhà
宪法
xiànfǎ · hiến pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 先

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

鲜xiān
tiên
tươi; ngon ngọt; tươi sáng (màu)HSK4
掀xiān
hiên
vén, giở, mở (nắp, rèm); lậtHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (13)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

馅xiàn
hãm
nhân (bánh, sủi cảo)HSK7-9
线xiàn
tuyến
chỉ, sợi, dây; đường, tuyếnHSK3
咸xián
hàm
mặnHSK4
县xiàn
huyện
huyệnHSK4
闲xián
nhàn
rảnh, nhàn rỗiHSK5
显xiǎn
hiển
lộ ra, hiện ra; trông có vẻHSK5
献xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiếnHSK5
嫌xián
hiềm
chê; ghét; ngạiHSK6
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trởHSK6
弦xián
huyền
dây (cung, đàn)HSK7-9
限xiàn
hạn
hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian)HSK7-9
陷xiàn
hãm
lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh)HSK7-9
腺xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác