先
tiên
- xiānHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)phó từtrước; trước tiên例: 我们先吃饭,然后再走。 – Chúng ta ăn cơm trước, sau đó hãy đi.
6
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
先
xiān
tiên
trước; trước tiên
儿 người + 牛
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết Hình bàng: 儿 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洗 | xǐ tẩy | rửa Hình bàng: 儿 người ≠ 氵 nước | 洗手间 xǐshǒujiān · nhà vệ sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) Hình bàng: 儿 người ≠ 亻 người | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 选 | xuǎn tuyển | chọn; lựa; bầu Hình bàng: 儿 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 选手 xuǎnshǒu · tuyển thủ, vận động viên; thí sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宪 | xiàn hiến | hiến pháp Hình bàng: 儿 người ≠ 宀 mái nhà | 宪法 xiànfǎ · hiến pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 先
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (13)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 馅 | xiàn hãm | nhân (bánh, sủi cảo) | HSK7-9 |
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến | HSK3 |
| 咸 | xián hàm | mặn | HSK4 |
| 县 | xiàn huyện | huyện | HSK4 |
| 闲 | xián nhàn | rảnh, nhàn rỗi | HSK5 |
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | HSK5 |
| 献 | xiàn hiến | dâng, hiến tặng; cống hiến | HSK5 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại | HSK6 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở | HSK6 |
| 弦 | xián huyền | dây (cung, đàn) | HSK7-9 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) | HSK7-9 |
| 陷 | xiàn hãm | lún, sa vào; lõm xuống; rơi vào (cảnh) | HSK7-9 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) | HSK7-9 |