羽毛球
vũ mao cầu
- yǔmáoqiúHSK3 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từcầu lông例: 下班以后,我常常和同事去打羽毛球。 – Tan làm, tôi thường cùng đồng nghiệp đi chơi cầu lông.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
羽
yǔ
vũ
6 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扇 | shàn phiến | quạt; tát | 扇子 shànzi · cái quạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 羽毛球
毛
máo
mao
hào (1/10 đồng); lông
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 笔 | bǐ bút | cây bút; (lượng từ cho khoản tiền) | 笔记 bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耗 | hào hao | tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài | 消耗 xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 手 | shǒu thủ | tay | 手机 shǒujī · điện thoại di động | Chữ hình cận 形近字 |
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 羽毛球
球
qiú
cầu
quả bóng; bóng
王 ngọc, đá quý + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 救 | jiù cứu | cứu Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 攵 đánh, hành động | 救灾 jiùzāi · cứu trợ thiên tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 羽毛球
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.