HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

米

mễ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    mǐHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từ
    gạo, mét
    例: 我弟弟个子有一米八。 – Em trai tôi cao một mét tám.
  2. 2.
    mǐHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ
    gạo
    例: 我去超市买了一袋米。 – Tôi ra siêu thị mua một túi gạo.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

米
mǐ
mễ
gạo, mét
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
迷mí
mê
lạc (đường); mê, say mê歌迷
gēmí · người hâm mộ (ca sĩ)
Đồng thanh bàng
同声旁
料liào
liệu
đoán trước; liệu trước材料
cáiliào · tài liệu
Đồng thanh bàng
同声旁
屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)屎
shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Đồng thanh bàng
同声旁
眯mī
mị
nheo (mắt); chợp mắt眯
mī · nheo (mắt); chợp mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 米

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

眯mī
mị
nheo (mắt); chợp mắtHSK7-9
迷mí
mê
lạc (đường); mê, say mêHSK3
密mì
mật
dày, rậm; thân thiết; bí mậtHSK4
谜mí
mê
câu đố; điều bí ẩnHSK7-9
蜜mì
mật
mật ong; mật; ngọt ngàoHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác