米
mễ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.mǐHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từgạo, mét例: 我弟弟个子有一米八。 – Em trai tôi cao một mét tám.
- 2.mǐHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từgạo例: 我去超市买了一袋米。 – Tôi ra siêu thị mua một túi gạo.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
米
mǐ
mễ
gạo, mét
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 料 | liào liệu | đoán trước; liệu trước | 材料 cáiliào · tài liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 米
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.