腿
thoái
- tuǐHSK3 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từchân例: 他的腿很长。 – Chân anh ấy rất dài.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腿
tuǐ
thoái
chân
月 trăng; thịt, cơ thể + 退
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 退 | tuì thoái | lùi; trả lại; rút khỏi Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 辶 đi, di chuyển | 退出 tuìchū · rút khỏi, bỏ (cuộc); thoát ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.