HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

号码

hiệu mã
  1. hàomǎHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 號碼
    số
    例: 请告诉我你的电话号码。 – Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

号
hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
口 miệng, nói, ăn + 丂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
考kǎo
khảo
thi; kiểm tra
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 耂 già
考试
kǎoshì · thi
Đồng thanh bàng
同声旁
巧qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 工 công việc
技巧
jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
朽xiǔ
hủ
mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ
腐朽
fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 号码
码
mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắn
石 đá + 马
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
马mǎ
mã
con ngựa马路
mǎlù · đường phố; đường cái
Đồng thanh bàng
同声旁
妈mā
mẹ
mẹ
Hình bàng: 石 đá ≠ 女 phụ nữ
妈妈
māma · mẹ
Đồng thanh bàng
同声旁
吗ma
ma
không (dùng trong câu hỏi)
Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn
干吗
gànmá · làm gì; sao, tại sao
Đồng thanh bàng
同声旁
闯chuǎng
sấm
xông vào, xông lên
Hình bàng: 石 đá ≠ 门 cửa
闯
chuǎng · xông vào, xông lên
Đồng thanh bàng
同声旁
蚂mǎ
mã
con kiến
Hình bàng: 石 đá ≠ 虫 sâu bọ
蚂蚁
mǎyǐ · con kiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 号码

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác