号码
hiệu mã
- hàomǎHSK3 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 號碼số例: 请告诉我你的电话号码。 – Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
号
hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)
口 miệng, nói, ăn + 丂
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 考 | kǎo khảo | thi; kiểm tra Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 耂 già | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巧 | qiǎo xảo | trùng hợp, đúng lúc; khéo léo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 工 công việc | 技巧 jìqiǎo · kỹ xảo, kỹ năng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朽 | xiǔ hủ | mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 木 cây, gỗ | 腐朽 fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 号码
码
mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắn
石 đá + 马
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 马 | mǎ mã | con ngựa | 马路 mǎlù · đường phố; đường cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妈 | mā mẹ | mẹ Hình bàng: 石 đá ≠ 女 phụ nữ | 妈妈 māma · mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吗 | ma ma | không (dùng trong câu hỏi) Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 干吗 gànmá · làm gì; sao, tại sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闯 | chuǎng sấm | xông vào, xông lên Hình bàng: 石 đá ≠ 门 cửa | 闯 chuǎng · xông vào, xông lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚂 | mǎ mã | con kiến Hình bàng: 石 đá ≠ 虫 sâu bọ | 蚂蚁 mǎyǐ · con kiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 号码
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.